繁文缛节

fán wén rù jiéphồn văn nhục tiết

Hán Việt: phồn văn nhục tiết · Pinyin: fán wén rù jié

Tổng quan

NHỤC TIẾT lễ nghi phiền phức; lễ nghi phức tạp; lễ nghi rườm rà

新华 · Tân Hoa Đại lục

文:规定、仪式; 缛:繁多; 节:礼节。过分繁琐的仪式或礼节。也比喻其他繁琐多余的事项。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

繁縟的儀式禮節。也作「繁文末節」、「繁文縟禮」。

Cấu tạo: 繁 (phồn) + 文 (văn) + 縟 (nhục) + 節 (tiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tài liệu rườm rà và phức tạp
  • Cihui viết lách không cần thiết
  • Biên soạn 1. red tape 2. excessive ceremony

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 文:规定、仪式; 缛:繁多; 节:礼节。过分繁琐的仪式或礼节。也比喻其他繁琐多余的事项。

Eng

  • Cihui convoluted and overelaborate (document); unnecessarily elaborate writing; mumbo-jumbo

Đức

  • Handedict umständliche Formalitäten

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

因陋就简