繁蕪
phồn vu
Hán Việt: phồn vu · Pinyin: fán wú
Tổng quan
dài dòng | lắm lời | phát triển mạnh mẽ và hưng thịnh
Nghĩa
Việt
- Cihui dài dòng | lắm lời | phát triển mạnh mẽ và hưng thịnh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.文字多而雜亂。南朝梁.沈約〈佛記序〉:「繁蕪舛雜,實須裁整。」《孝經.序》:「安得不翦其繁蕪,而撮其樞要也。」 2.草木孳生繁多。宋.孫奭〈孟子正義序〉:「繁蕪塞路,孰可芟夷。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (文字等)繁多芜杂。
Eng
- CC-CEDICT wordy|verbose|flourishing and thriving
- Cihui wordy; verbose; flourishing and thriving