繁雜
phồn tạp
Hán Việt: phồn tạp · Pinyin: fán zá
Tổng quan
nhiều | đa dạng
Nghĩa
Việt
- Cihui nhiều | đa dạng
- Cihui phiền tạp phiền tạp ☆Nhiều, lộn xôn rắc rối.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 繁多雜亂。《隋書.卷四九.牛弘傳》:「性寬厚,篤志於學,雖職務繁雜,書不釋手。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (事情)多而杂乱内容~ㄧ~的家务劳动。也作烦杂。
Eng
- CC-CEDICT many; diverse
- Cihui many; diverse