繫風捕影

xì fēng bǔ yǐng hệ phong bộ ảnh

Hán Việt: hệ phong bộ ảnh · Pinyin: xì fēng bǔ yǐng

Tổng quan

Cấu tạo: (hệ) + (phong) + (bộ) + (ảnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 如風不可繫,影不可捕。形容事物虛妄,沒有事實根據。北魏.酈道元《水經注.贛水注》:「有二崖,號曰大蕭小蕭,言蕭史所遊萃處也。雷次宗云:『此乃繫風捕影之論。』」也作「係風捕景」。

Eng

  • Cihui 係風捕影 ìfēngbǔyǐng f.e. make groundless accusations

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

捕影系风 · 捕风系影