纏線用的框
triền tuyến dụng đích khuông
Hán Việt: triền tuyến dụng đích khuông
Tổng quan
ống chỉ, ống cuộn (chỉ, phim...), cái vòng (câu quăng), cuộn (chỉ...) vào ống
Cấu tạo: 纏 (triền) + 線 (tuyến) + 用 (dụng) + 的 (đích) + 框 (khuông)
Nghĩa
Việt
- Cihui ống chỉ, ống cuộn (chỉ, phim...), cái vòng (câu quăng), cuộn (chỉ...) vào ống