糾纏的一團

củ triền đích nhất đoàn

Hán Việt: củ triền đích nhất đoàn

Tổng quan

mối rối, mối thắt nút (chỉ, sợi), sự rắc rối, sự phức tạp (của một vấn đề), đầu (dây, sợi) buột ra, làm rối, thắt nút (chỉ sợi), làm rắc rối (một vấn đề...), rối (chỉ...), trở thành rắc rối (vấn đề...), buột ra (đầu dây...), gỡ rối (chỉ, vấn đề...), làm buộc ra (đầu dây...); buộc ra; tháo ra (áo đan...) ra; rút sợi (tấm vải...) ra

Cấu tạo: (củ) + (triền) + (đích) + (nhất) + (đoàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mối rối, mối thắt nút (chỉ, sợi), sự rắc rối, sự phức tạp (của một vấn đề), đầu (dây, sợi) buột ra, làm rối, thắt nút (chỉ sợi), làm rắc rối (một vấn đề...), rối (chỉ...), trở thành rắc rối (vấn đề...), buột ra (đầu dây...), gỡ rối (chỉ, vấn đề...), làm buộc ra (đầu dây...); buộc…