紅斑性狼瘡
hồng ban tính lang sang
Hán Việt: hồng ban tính lang sang · Pinyin: hóng bān xìng láng chuāng
Tổng quan
bệnh lúpus ban đỏ
Cấu tạo: 紅 (hồng) + 斑 (ban) + 性 (tính) + 狼 (lang) + 瘡 (sang)
Nghĩa
Việt
- Cihui bệnh lúpus ban đỏ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 病名。一種自體免疫性結締組織的疾病,可分為圓板狀與全身性紅斑性狼瘡兩種。圓板狀紅斑性狼瘡是一種良性皮膚病,好發於臉部。全身性紅斑狼瘡是一種可侵犯全身任何器官組織的疾病,病人血清內可發現多種自體抗體,多發生於年輕女性。主要症狀有皮疹、臉頰出現典型蝶形紅斑、皮膚對日光過敏,並以被侵犯的器官組織為臨床表現,如關節痛、肝脾腫大等。治療方面可用副腎皮質類固醇長期服藥控制。目前的五年生存率已達百分之九十以上。
Eng
- CC-CEDICT lupus erythematosus
- Cihui lupus erythematosus
ja
- JMdict lupus erythematosus