紅顏薄命

hóng yán bó mìng hồng nhan bạc mệnh

Hán Việt: hồng nhan bạc mệnh · Pinyin: hóng yán bó mìng

Tổng quan

hồng nhan bạc mệnh (thành ngữ) hồng nhan bạc mệnh。紅顏:少女美麗的容顏。薄命:命運不好。舊謂美貌女子早夭或嫁的丈夫不如意。

Cấu tạo: (hồng) + (nhan) + (bạc) + (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hồng nhan bạc mệnh (thành ngữ) hồng nhan bạc mệnh。紅顏:少女美麗的容顏。薄命:命運不好。舊謂美貌女子早夭或嫁的丈夫不如意。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 红颜:美女的容颜;薄命:命运不好。旧时指女子容貌美丽但遭遇不好(多指早死、寡居或丈夫不好)。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓美女遭遇不幸。
  • Tân Hoa Tự Điển 红颜美女的容颜;薄命命运不好。旧时指女子容貌美丽但遭遇不好(多指早死、寡居或丈夫不好)。

Eng

  • CC-CEDICT beautiful women suffer unhappy fates (idiom)
  • Cihui beautiful women suffer unhappy fates (idiom)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

命薄如花