纖細的東西

tiêm tế đích đông tây

Hán Việt: tiêm tế đích đông tây

Tổng quan

nắm, mớ, búi, (nghĩa bóng) làn (khói), (động vật học) bầy chim bay, (thông tục) oắt con, đồ nh i nhép; người lùn tịt

Cấu tạo: (tiêm) + (tế) + (đích) + (đông) + 西 (tây)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nắm, mớ, búi, (nghĩa bóng) làn (khói), (động vật học) bầy chim bay, (thông tục) oắt con, đồ nh i nhép; người lùn tịt