純熟
thuần thục
Hán Việt: thuần thục · Pinyin: chún shú
Tổng quan
khéo léo | thành thạo thuần thục; thành thạo; khéo léo; thành thục。很熟練。 技術純熟。 kỹ thuật thành thạo.
Nghĩa
Việt
- Cihui khéo léo | thành thạo thuần thục; thành thạo; khéo léo; thành thục。很熟練。 技術純熟。 kỹ thuật thành thạo.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 熟練。宋.蘇軾〈次韻定慧欽長老見寄詩〉八首之四:「真源未純熟,習氣餘陋劣。」《文明小史》第二五回:「到他十三歲上,送入外國學堂讀洋文。濟川天分極高,不上三年,學得純熟。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 很熟练:技术~。
Eng
- CC-CEDICT skillful|proficient
- Cihui skillful; proficient