放縱

fàng zòng phóng túng

Hán Việt: phóng túng · Pinyin: fàng zòng

Tổng quan

nuông chiều | chiều chuộng | tha thứ | dễ dãi | làm ngơ | phóng túng | không kiềm chế | thiếu kỷ luật | vô văn hóa | thô lỗ uông thả, không bị gò bó gì. phóng túng phóng túng ☆Buông thả, không bị gò bó gì. 1. phóng túng; phóng đãng; buông thả。縱容;不加約束。 放縱不管 bỏ mặc; mặc kệ. 2. vô lễ; sàm sỡ; hỗn láo。不守規矩;沒有禮貌。 驕奢放縱 kiêu căng hỗn láo

Cấu tạo: (phóng) + (túng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phóng túng phóng túng ☆Buông thả, không bị gò bó gì.
  • Cihui nuông chiều | chiều chuộng | tha thứ | dễ dãi | làm ngơ | phóng túng | không kiềm chế | thiếu kỷ luật | vô văn hóa | thô lỗ uông thả, không bị gò bó gì. phóng túng phóng túng ☆Buông thả, không bị gò bó gì. 1. phóng túng; phóng đãng; buông thả。縱容;不加約束。 放縱不管 bỏ mặc; mặc kệ. 2. vô l…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.縱容,不加約束。《漢書.卷八六.王嘉傳》:「詔書罷菀,而以賜賢二千餘頃,均田之制從此墮壞。奢僭放縱,變亂陰陽,災異眾多。」 2.不循規矩禮節。《後漢書.卷一七.岑彭傳》:「今赤眉入關,更始危殆,權臣放縱,矯稱詔制。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 纵容;不加约束~不管; 不守规矩;没有礼貌骄奢~ㄧ~不羁。
  • Tân Hoa Tự Điển ①纵容;不加约束~不管。②不守规矩;没有礼貌骄奢~ㄧ~不羁。

Eng

  • CC-CEDICT to indulge|to pamper|to connive at|permissive|indulgent|self-indulgent|unrestrained|undisciplined|uncultured|boorish
  • Cihui to indulge; to pamper; to connive at; permissive; indulgent; self-indulgent; unrestrained; undisciplined; uncultured; boorish

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

放任 · 放浪 · 放肆 · 放荡 · 纵容

Từ trái nghĩa

抑制 · 拘谨 · 收敛 · 管束 · 约束 · 羁縻