放纵
phóng túng
Hán Việt: phóng túng · Pinyin: fàng zòng
Tổng quan
phóng túng; phóng đãng; buông thả. 放縱不管 bỏ mặc; mặc kệ.; vô lễ; sàm sỡ; hỗn láo. 驕奢放縱 kiêu căng hỗn láo
①纵容; 不加约束~不管。②不守规矩; 没有礼貌骄奢~ㄧ~不羁。
1.縱容,不加約束。《漢書.卷八六.王嘉傳》:「詔書罷菀,而以賜賢二千餘頃,均田之制從此墮壞。奢僭放縱,變亂陰陽,災異眾多。」 2.不循規矩禮節。《後漢書.卷一七.岑彭傳》:「今赤眉入關,更始危殆,權臣放縱,矯稱詔制。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ sự bỏ, sự từ bỏ, sự bỏ rơi, sự ruồng bỏ, tình trạng bị bỏ rơi, tình trạng bị ruồng bỏ, sự phóng túng, sự tự do, sự buông thả (thường) + up âu yếm, nâng niu, chiều chuộng (trẻ con, người ốm...), (động vật học) giống chó cốc (Tây,ban,nha) sự nuông chiều, sự chiều theo, sự ham mê, sự miệt mài, sự thích thú; cái thú (ham mê), đặc ân, sự gia hạn (coi như một đặc ân), (tôn giáo) sự xá tội lỏng, không chặt, chùng, không căng, không khít, rời ra, lung lay, long ra, lòng thòng, rộng lùng thùng, lùng nhùng (quần áo), xốp, mềm, dễ cày, dễ làm tơi (đất), lẻ, nhỏ (tiền), mơ hồ, không rõ ràng, không chính…
- Biên soạn v. 1. let sb. have his own way; indulge 2. break rules of conduct
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.縱容,不加約束。《漢書.卷八六.王嘉傳》:「詔書罷菀,而以賜賢二千餘頃,均田之制從此墮壞。奢僭放縱,變亂陰陽,災異眾多。」 2.不循規矩禮節。《後漢書.卷一七.岑彭傳》:「今赤眉入關,更始危殆,權臣放縱,矯稱詔制。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①纵容; 不加约束~不管。②不守规矩; 没有礼貌骄奢~ㄧ~不羁。
- Kaggle Zh-Vi abandonment
Eng
- Cihui to indulge; to pamper; to connive at; permissive; indulgent; self-indulgent; unrestrained; undisciplined; uncultured; boorish
- Tần suất từ to indulge; to pamper; to connive at; permissive; indulgent; self-indulgent; unrestrained; undisciplined; uncultured; boorish
other
- Nguồn khác Buông thả, không bị gò bó gì