管束
quản thúc
Hán Việt: quản thúc · Pinyin: guǎn shù
Tổng quan
quản thúc; kềm chế; quản chế; nén lại; kềm lại; ràng buộc; ràng giữ
加以约束,使不越轨:严加~。
管理約束。《紅樓夢》第六二回:「這些人因賈母、王夫人不在家,沒了管束,便任意取樂,呼三喝四,喊七叫八。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Coi giữ, không cho phép tự do.; oi giữ, không cho phép tự do.; kiểm soát , hạn chế; kiểm soát; quản thúc; kềm chế; quản chế; nén lại; kềm lại; ràng buộc; ràng giữ; kềm chế; quản chế; nén lại; kềm lại; ràng buộc; ràng giữ
- Biên soạn 管束 uǎnshù v. restrain; control
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 管理約束。《紅樓夢》第六二回:「這些人因賈母、王夫人不在家,沒了管束,便任意取樂,呼三喝四,喊七叫八。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 加以约束,使不越轨:严加~。
Eng
- JMdict vascular bundle
- Cihui to exercise control over; restriction; control
- Tần suất từ 管束 uǎnshù v. restrain; control
Đức
- Handedict zurückhalten, unterdrücken
ja
- JMdict 管束(かんそく)
other
- Nguồn khác Coi giữ, không cho phép tự do