紙上談兵

zhǐ shàng tán bīng chỉ thượng đàm binh

Hán Việt: chỉ thượng đàm binh · Pinyin: zhǐ shàng tán bīng

Tổng quan

nghĩa đen: bàn về chiến thuật trên giấy (thành ngữ) | nghĩa bóng: thảo luận lý thuyết vô dụng trong thực tế | nhà chiến lược trên ghế bành | lý thuyết suông | tham khảo Triệu Quát 趙括|赵括 dẫn đầu quân đội 400,000 người tới sự tiêu diệt hoàn toàn tại trận Trường Bình 長平之戰|长平之战 năm 260 TCN ói chuyện đánh trận trên giấy, ý nói khoác lác, xa thực tế. chỉ thượng đàm binh chỉ thượng đàm binh ☆Nói chuyện đ…

Cấu tạo: (chỉ) + (thượng) + (đàm) + (binh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: bàn về chiến thuật trên giấy (thành ngữ) | nghĩa bóng: thảo luận lý thuyết vô dụng trong thực tế | nhà chiến lược trên ghế bành | lý thuyết suông | tham khảo Triệu Quát 趙括|赵括 dẫn đầu quân đội 400,000 người tới sự tiêu diệt hoàn toàn tại trận Trường Bình 長平之戰|长平之战 năm 2…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在纸面上谈论打仗。比喻空谈理论,不能解决实际问题。也比喻空谈不能成为现实。
  • Tân Hoa Tự Điển 语出《史记·廉颇蔺相如列传》战国时赵国名将赵奢的儿子赵括从小读兵书,谈起兵法连父亲也难不倒他。但是带兵打仗却不会根据实际情况灵活运用,被秦兵打败◇用来指不切实际夸夸其谈。

Eng

  • CC-CEDICT lit. military tactics on paper (idiom)|fig. theoretical discussion that is worse than useless in practice|armchair strategist|idle theorizing|cf Zhao Kuo 趙括|赵括[Zhao4 Kuo4] leading an army of 400,000 to total annihilation at battle of Changping 長平之戰|长平之战[Chang2 ping2 zhi1 Zhan4] i…
  • Cihui lit. military tactics on paper (idiom); fig. theoretical discussion that is worse than useless in practice; armchair strategist; idle theorizing; cf Zhao Kuo 趙括|赵括 leading an army of 400,000 to total annihilation at battle of Changping 長平之戰|长平之战 in 260 BC

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

空言无补