纸醉金迷

zhǐ zuì jīn míchỉ túy kim mê

Hán Việt: chỉ túy kim mê · Pinyin: zhǐ zuì jīn mí

Tổng quan

KIM MÊ ngợp trong vàng son; xa hoa đồi truỵ

新华 · Tân Hoa Đại lục

语出陶fd26!肚逡炻肌ぞ邮摇诽拼医生孟斧模仿皇宫,把自己的一间小室装潢得金彩夺目,有亲朋见了,对人说令人金迷纸醉。”后用以比喻骄奢豪华的享乐生活。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻奢侈浮華的享樂生活。參見「金迷紙醉」條。《近十年之怪現狀》第三回:「說話之間,眾局陸續都到了,一時管弦嘈雜,釧動釵飛,紙醉金迷,燈紅酒綠,直到九點多鐘,方纔散席。」

Cấu tạo: 紙 (chỉ) + 醉 (túy) + 金 (kim) + 迷 (mê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: lóa mắt với giấy và vàng (thành ngữ)
  • Cihui nghĩa bóng: đắm chìm trong cuộc sống xa hoa ngợp trong vàng son; xa hoa đồi truỵ。形容叫人沉迷的奢侈繁華的環境。也說金迷紙醉。
  • Biên soạn 紙醉金迷 hǐzuìjīnmí f.e. (life of) luxury and dissipation

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 语出陶fd26!肚逡炻肌ぞ邮摇诽拼医生孟斧模仿皇宫,把自己的一间小室装潢得金彩夺目,有亲朋见了,对人说令人金迷纸醉。”后用以比喻骄奢豪华的享乐生活。

Eng

  • Cihui lit. dazzling with paper and gold (idiom); fig. indulging in a life of luxury

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

醉生梦死