醉生夢死

zuì shēng mèng sǐ túy sanh mộng tử

Hán Việt: túy sanh mộng tử · Pinyin: zuì shēng mèng sǐ

Tổng quan

như say như mơ (thành ngữ) | sống một cách mê muội | trong cơn say sưa sống mơ mơ màng màng; mơ mơ màng màng như người say rượu (sống hoàn toàn có mục đích)。像喝醉了酒和在睡夢中那樣糊里糊塗地活著。

Cấu tạo: (túy) + (sanh) + (mộng) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui như say như mơ (thành ngữ) | sống một cách mê muội | trong cơn say sưa sống mơ mơ màng màng; mơ mơ màng màng như người say rượu (sống hoàn toàn có mục đích)。像喝醉了酒和在睡夢中那樣糊里糊塗地活著。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 象喝醉酒和做梦那样,昏昏沉沉,糊里糊涂地过日子。
  • Tân Hoa Tự Điển 像在醉梦中那样过日子。形容生活目的不明确,糊里糊涂同处一个时代,有人奋发向上,有人醉生梦死。

Eng

  • CC-CEDICT as if drunk or entranced (idiom); leading a befuddled existence|in a drunken stupor
  • Cihui as if drunk or entranced (idiom); leading a befuddled existence; in a drunken stupor

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

灯红酒绿 · 纸醉金迷

Từ trái nghĩa

枕戈待旦