拆散

chāi sànsách tán

Hán Việt: sách tán · Pinyin: chāi sàn

Tổng quan

TẢN, TAN tháo rời; tháo tung; tách lẻ; tháo lẻ. những đồ sứ này thành bộ, đừng tách lẻ ra

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.使成套的器物分散。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

拆開分散。《初刻拍案驚奇》卷二○:「替某人寫了一紙休書,拆散了一家夫婦。」《文明小史》第四三回:「藩臺恐怕拆散場子,大家難為情。」

Cấu tạo: 拆 (sách) + 散 (tán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 這些瓷器是整套的,不要拆散了。
  • Tần suất từ TẢN, TAN tháo rời; tháo tung; tách lẻ; tháo lẻ. những đồ sứ này thành bộ, đừng tách lẻ ra.; tháo (mũi khâu...) bằng móc; chia rẽ (hôn nhân, gia đình, v.v.); sách tán/sách tản: chia rẽ/tháo rời/tháo tung/tách lẻ/tháo lẻ; tháo rời; tháo tung; tách lẻ; tháo lẻ
  • Biên soạn 拆散 hāisǎn r.v. break (a set)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拆開分散。《初刻拍案驚奇》卷二○:「替某人寫了一紙休書,拆散了一家夫婦。」《文明小史》第四三回:「藩臺恐怕拆散場子,大家難為情。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.使成套的器物分散。
  • Kaggle Zh-Vi take pieces

Eng

  • Cihui to break up (a marriage, family etc)
  • Tần suất từ 拆散 hāisàn* r.v. break up (marriage/family/etc.) , Zhànshí xǔduō jiātíng bèi ∼ le. Many families were broken up during the war., , ►See also chāisǎn

Đức

  • Handedict demontieren

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

拉拢 · 拼凑 · 撮合 · 组合 · 聚合