细腻

xì nìtế nị

Hán Việt: tế nị · Pinyin: xì nì

Tổng quan

mịn; nhẵn; tinh tế.; tinh tế tỉ mỉ (miêu tả, biểu diễn). nhân vật miêu tả rất tinh tế mà sinh động

新华 · Tân Hoa Đại lục

①细嫩滑润肌肤细腻, 肌理细腻骨肉匀。②细密精微刻画细腻, 细腻而生动的描写。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.細緻潤滑。唐.杜甫〈麗人行〉:「態濃意遠淑且真,肌理細膩骨肉勻。」明.李時珍《本草綱目.卷四四.鱗部.鰣魚》:「鰣,形秀而扁,微似魴而長。白色如銀,肉中多細刺如毛,其子甚細膩。」 2.精細周密。如:「這篇文章,景物描寫非常細膩,是難得的好作品。」《紅樓夢》第一回:「想來這一段故事比歷來風月故事更加瑣碎細膩了。」

Cấu tạo: 細 (tế) + 膩 (nị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (da, v.v.) mịn màng
  • Cihui mượt mà
  • Cihui tinh tế
  • Cihui (biểu diễn, miêu tả, tay nghề v.v.) chi tiết tinh xảo
  • Cihui tỉ mỉ
  • Tần suất từ tế nhị/tế nị: nhẵn nhụi/mịn/nhẵn/tinh tế/tinh tế tỉ mỉ; mịn; nhẵn; tinh tế; tinh tế tỉ mỉ
  • Biên soạn 1. fine and smooth 2. exquisite; minute

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.細緻潤滑。唐.杜甫〈麗人行〉:「態濃意遠淑且真,肌理細膩骨肉勻。」明.李時珍《本草綱目.卷四四.鱗部.鰣魚》:「鰣,形秀而扁,微似魴而長。白色如銀,肉中多細刺如毛,其子甚細膩。」 2.精細周密。如:「這篇文章,景物描寫非常細膩,是難得的好作品。」《紅樓夢》第一回:「想來這一段故事比歷來風月故事更加瑣碎細膩了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①细嫩滑润肌肤细腻, 肌理细腻骨肉匀。②细密精微刻画细腻, 细腻而生动的描写。

Eng

  • Cihui (of skin etc) smooth; satiny; delicate; (of a performance, depiction, craftsmanship etc) finely detailed; subtle; exquisite; meticulous
  • Tần suất từ s.v. 1. fine and smooth 2. exquisite; minute

Đức

  • Handedict feinsinnig, subtil

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

精致

Từ trái nghĩa

粗疏 · 粗糙