粗疏
thô sơ
Hán Việt: thô sơ · Pinyin: cū shū
Tổng quan
thô | sơ sài | cẩu thả
Nghĩa
Việt
- Cihui thô | sơ sài | cẩu thả
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心性疏略而不注意瑣事。《三國志.卷一四.魏書.程昱傳》:「以謹慎為粗疏,以謥詷為賢能。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 疏忽,不细致工作粗疏,难免有阙漏。
Eng
- CC-CEDICT coarse|rough|careless
- Cihui coarse; rough; careless