终究

zhōng jiūchung cứu

Hán Việt: chung cứu · Pinyin: zhōng jiū

Tổng quan

chung quy; cuối cùng. chung quy sức lực của một người thì có hạn

新华 · Tân Hoa Đại lục

副词。总总归; 毕竟; 最终我们只要把事情办好,人们终究会相信我们的, 腐朽的东西终究要灭亡的, 一个人的力量终究有限, 春天终究是春天,刮大风也不像冬天那样冷。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

到底、畢竟。《初刻拍案驚奇》卷一九:「欲待再殺申春,終究是女人家,見申春起初走得動,只怕還未甚醉,不敢輕惹他。」《文明小史》第一一回:「怕的是離開洋人,官府就要來捉,躊躇了半天,終究委決不下。」也作「終久」。

Cấu tạo: 終 (chung) + 究 (cứu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 一個人的力量終究有限。
  • Tần suất từ chung cứu: chung quy/cuối cùng; cuối cùng
  • Biên soạn 終究 hōngjiū* adv. eventually; in the end; after all

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 到底、畢竟。《初刻拍案驚奇》卷一九:「欲待再殺申春,終究是女人家,見申春起初走得動,只怕還未甚醉,不敢輕惹他。」《文明小史》第一一回:「怕的是離開洋人,官府就要來捉,躊躇了半天,終究委決不下。」也作「終久」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 副词。总总归; 毕竟; 最终我们只要把事情办好,人们终究会相信我们的, 腐朽的东西终究要灭亡的, 一个人的力量终究有限, 春天终究是春天,刮大风也不像冬天那样冷。

Eng

  • Cihui in the end; after all is said and done
  • Tần suất từ 終究 hōngjiū* adv. eventually; in the end; after all , Zhēnxiàng ∼ huì dàbái de. Truth will eventually come out

Đức

  • Handedict schließlich, zu guter Letzt, letzten Endes doch (auch 终久)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

毕竟 · 终于 · 终归