经书

jīng shūkinh thư

Hán Việt: kinh thư · Pinyin: jīng shū

Tổng quan

kinh thư; kinh điển Nho giáo (Kinh dịch, Kinh thư, Kinh thi; Chu lễ, Nghi lễ, Lễ kí, Xuân thu, Luận ngữ, Hiếu kinh thời xưa củaTrung Quốc)

新华 · Tân Hoa Đại lục

指《易经》、《书经》、《诗经》、《周礼》、《仪礼》、《礼记》、《春秋》、《论语》、《孝经》等儒家经传,是研究我国古代历史和儒家学术思想的重要资料。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.儒家經籍。《漢書.卷一○.成帝紀》:「壯好經書,寬博謹慎。」 2.宗教經典。如《聖經》、《可蘭經》。 3.泛稱一切可為常法典範的書籍。如《黃帝內經》。

Cấu tạo: 經 (kinh) + 書 (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sách kinh điển trong Nho giáo
  • Cihui kinh điển
  • Tần suất từ kinh thư: kinh thư/kinh điển Nho giáo; kinh điển Nho giáo
  • Biên soạn 經書 jīngshū* n. Confucian classics M:²bù

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.儒家經籍。《漢書.卷一○.成帝紀》:「壯好經書,寬博謹慎。」 2.宗教經典。如《聖經》、《可蘭經》。 3.泛稱一切可為常法典範的書籍。如《黃帝內經》。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指《易经》、《书经》、《诗经》、《周礼》、《仪礼》、《礼记》、《春秋》、《论语》、《孝经》等儒家经传,是研究我国古代历史和儒家学术思想的重要资料。

Eng

  • Cihui classic books in Confucianism; scriptures; sutras
  • Tần suất từ 經書 jīngshū* n. Confucian classics M:²bù

Đức

  • Handedict klassisches Werk der konfuzianischen Schule (S, Philos)

Từ liên quan

Gần nghĩa

书丹 · 书亭 · 书会 · 书体 · 书信 · 书册 · 书写 · 书函