续一切经音义
tục nhất thiết kinh âm nghĩa
Hán Việt: tục nhất thiết kinh âm nghĩa
Tổng quan
tục nhất thiết kinh âm nghĩa (書名)唐希麟撰,十卷。此書中土亡佚已久。日本有單行本。又收入續藏中。近收入頻伽精舍大藏經中。詳希麟音義條。☸ tục nhất thiết kinh âm nghĩa (書名)十卷,唐希麟集。又名希麟音義。☸
Cấu tạo: 续 (tục) + 一 (nhất) + 切 (thiết) + 经 (kinh) + 音 (âm) + 义 (nghĩa)
Nghĩa
Việt
- Cihui tục nhất thiết kinh âm nghĩa (書名)唐希麟撰,十卷。此書中土亡佚已久。日本有單行本。又收入續藏中。近收入頻伽精舍大藏經中。詳希麟音義條。☸ tục nhất thiết kinh âm nghĩa (書名)十卷,唐希麟集。又名希麟音義。☸