缓刑令

hoãn hình lệnh

Hán Việt: hoãn hình lệnh

Tổng quan

(pháp lý) sự hoãn thi hành một bản án tử hình, sự cho hoãn, sự ân xá, sự giảm tội; lệnh ân xá, lệnh giảm tội, (pháp lý) hoãn thi hành một bản án (tử hình), cho hoãn lại

Cấu tạo: 緩 (hoãn) + 刑 (hình) + 令 (lệnh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lệnh hoãn án
  • Biên soạn 緩刑令 uǎnxínglìng n. reprieve M:ge/²dào

Eng

  • Cihui 緩刑令 uǎnxínglìng n. reprieve M:ge/²dào

Từ liên quan

Gần nghĩa

缓刑犯 · 缓刑的 · 緩刑 · 缓刑 · 缓刑监督官