缓刑的

hoãn hình đích

Hán Việt: hoãn hình đích

Tổng quan

có tính chất thử thách, có tính chất tập sự; để thử thách, để tập sự, (pháp lý) mang tính chất tạm tha có theo dõi; để tạm tha có theo dõi đang trong thời gian thử thách, đang trong thời gian tập sự, (pháp lý) đang trong thời gian được tạm tha có theo dõi

Cấu tạo: 緩 (hoãn) + 刑 (hình) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tạm tha

Từ liên quan

Gần nghĩa

缓刑令 · 缓刑犯 · 緩刑 · 缓刑 · 缓刑监督官