緣木求魚
duyến mộc cầu ngư
Hán Việt: duyến mộc cầu ngư · Pinyin: yuán mù qiú yú
Tổng quan
nghĩa đen: leo cây bắt cá (thành ngữ) | nghĩa bóng: cố gắng làm điều không thể đơm đó ngọn tre; trèo cây tìm cá (việc làm viển vông, vô ích, sai phương hướng.)。《孟子·梁惠王上》:'以若所為,求若所欲,猶緣木而求魚也。'用那樣的辦法來追求那樣的目的,就像爬到樹上去找魚一樣。比喻方向、 方法不對,一定達不到目的。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: leo cây bắt cá (thành ngữ) | nghĩa bóng: cố gắng làm điều không thể đơm đó ngọn tre; trèo cây tìm cá (việc làm viển vông, vô ích, sai phương hướng.)。《孟子·梁惠王上》:'以若所為,求若所欲,猶緣木而求魚也。'用那樣的辦法來追求那樣的目的,就像爬到樹上去找魚一樣。比喻方向、 方法不對,一定達不到目的。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 缘木:爬树。爬到树上去找鱼。比喻方向或办法不对头,不可能达到目的。
- Tân Hoa Tự Điển 语出《孟子·梁惠王上》以若所为求若所欲,犹缘木而求鱼也。”爬到树上去捉鱼。比喻行动与目的相反,劳而无功。
- Tân Hoa Tự Điển 缘木爬树。爬到树上去找鱼。比喻方向或办法不对头,不可能达到目的。
Eng
- CC-CEDICT lit. climb a tree to catch a fish (idiom); fig. to attempt the impossible
- Cihui lit. climb a tree to catch a fish (idiom); fig. to attempt the impossible