探囊取物

tàn náng qǔ wù tham nang thủ vật

Hán Việt: tham nang thủ vật · Pinyin: tàn náng qǔ wù

Tổng quan

dễ như trở bàn tay | nắm chắc phần thắng

Cấu tạo: (tham) + (nang) + (thủ) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dễ như trở bàn tay | nắm chắc phần thắng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 伸手到袋子裡取東西,比喻事情極容易辦到。《三國演義》第四二回:「我向曾聞雲長言,翼德於百萬軍中,取上將之首,如探囊取物。」也作「探囊」、「囊中取物」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 囊:口袋;探囊:向袋里摸取。伸手到口袋里拿东西。比喻能够轻而易举地办成某件事情。
  • Tân Hoa Tự Điển 伸手到袋子里取东西。比喻轻而易举、十拿九稳吾弟张翼德于百万军中取上将之头,如探囊取物耳。
  • Tân Hoa Tự Điển 囊口袋;探囊向袋里摸取。伸手到口袋里拿东西。比喻能够轻而易举地办成某件事情。

Eng

  • CC-CEDICT to feel in one's pocket and take sth (idiom); as easy as pie|in the bag
  • Cihui 探囊取物 ànnángqǔwù id. as easy as stealing candy from a baby

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

海底捞针 · 缘木求鱼