纏繞的綁法
triền nhiễu đích bảng pháp
Hán Việt: triền nhiễu đích bảng pháp
Tổng quan
trận roi, trận đòn; sự đánh đập, sự quất, mũi khâu vắt, sự vấn chỉ đầu dây (cho khỏi x)
Cấu tạo: 纏 (triền) + 繞 (nhiễu) + 的 (đích) + 綁 (bảng) + 法 (pháp)
Nghĩa
Việt
- Cihui trận roi, trận đòn; sự đánh đập, sự quất, mũi khâu vắt, sự vấn chỉ đầu dây (cho khỏi x)