缴枪不杀

jiǎo qiāng bù shāchước thương bất sát

Hán Việt: chước thương bất sát · Pinyin: jiǎo qiāng bù shā

Tổng quan

"đầu hàng sẽ được tha mạng"

Cấu tạo: 繳 (chước) + 槍 (thương) + 不 (bất) + 殺 (sát)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đầu hàng tha mạng
  • Google Alex v6 nộp súng không giết
  • Tần suất từ "đầu hàng sẽ được tha mạng"
  • Biên soạn 繳槍不殺 iǎoqiāngbùshā f.e. Hand over your weapons and we won't shoot

Eng

  • Cihui “surrender and your life will be spared”
  • Tần suất từ 繳槍不殺 iǎoqiāngbùshā f.e. Hand over your weapons and we won't shoot

Từ liên quan

Gần nghĩa

不殺生戒 · 不杀生 · 不杀不辱