缺乏感情的

khuyết phạp cảm tình đích

Hán Việt: khuyết phạp cảm tình đích

Tổng quan

không tình cảm, lãnh đạm, thờ ơ, hờ hững

Cấu tạo: 缺 (khuyết) + 乏 (phạp) + 感 (cảm) + 情 (tình) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thiếu cảm xúc

Từ liên quan

Gần nghĩa

缺乏兴趣的 · 缺乏勇气的 · 缺乏声调的 · 缺乏教养的 · 缺乏欢乐的 · 缺乏理性的 · 缺乏食物的 · 缺乏想象力