缺乏歡樂的

khuyết phạp hoan nhạc đích

Hán Việt: khuyết phạp hoan nhạc đích

Tổng quan

buồn ủ rũ, ỉu xìu; âm u, ảm đạm, không vui vẻ, miễn cưỡng, bất đắc dĩ (việc làm)

Cấu tạo: (khuyết) + (phạp) + (hoan) + (nhạc) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui buồn ủ rũ, ỉu xìu; âm u, ảm đạm, không vui vẻ, miễn cưỡng, bất đắc dĩ (việc làm)