缺憾

quē hàn khuyết hám

Hán Việt: khuyết hám · Pinyin: quē hàn

Tổng quan

một điều tiếc nuối | điều gì đó đáng tiếc

Cấu tạo: (khuyết) + (hám)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một điều tiếc nuối | điều gì đó đáng tiếc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因不完美而令人感到遺憾。如:「他對因病無法參加就業甄試,倍覺缺憾。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不够完美,令人感到遗憾的地方:未能赶上参加开幕式,实在是个~。

Eng

  • CC-CEDICT a regret|sth regrettable
  • Cihui a regret; sth regrettable

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

遗憾

Từ trái nghĩa

完满 · 完美