完满
hoàn mãn
Hán Việt: hoàn mãn · Pinyin: wán mǎn
Tổng quan
trọn vẹn; toàn vẹn; chu đáo. vấn đề đã được giải quyết chu đáo
1.圆满; 没有欠缺。
圓滿,沒有缺憾。如:「結局完滿」。
Nghĩa
Việt
- Cihui thành công
- Cihui thoả đáng
- Tần suất từ thành công; thành; hoàn mãn: trọn vẹn/toàn vẹn/chu đáo; toàn vẹn; chu đáo
- Biên soạn satisfactory; successful
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 圓滿,沒有缺憾。如:「結局完滿」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.圆满; 没有欠缺。
Eng
- Cihui successful; satisfactory
- Tần suất từ s.v. satisfactory; successful , Dàhuì ∼ jiéshù. The conference came to a successful conclusion