罐头
quán đầu
Hán Việt: quán đầu · Pinyin: guàn tou
Tổng quan
vò; lọ; vại; hũ; chum
罐子; 指罐头食品,是加工后装在密封的铁皮罐子或玻璃瓶里的食品,可以存放较长的时间。
將加工後的食物裝入鐵皮罐子或玻璃瓶中,經過抽氣、殺菌、密封等過程,以保持新鮮不壞的食品。
Nghĩa
Việt
- Cihui hộp thiếc
- Cihui LT:個
- Cihui 个
- Biên soạn 罐頭 uàntou* n. 1. can; pot; jar; pitcher; jug 2. canned goods M:ge/tīng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 將加工後的食物裝入鐵皮罐子或玻璃瓶中,經過抽氣、殺菌、密封等過程,以保持新鮮不壞的食品。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 罐子; 指罐头食品,是加工后装在密封的铁皮罐子或玻璃瓶里的食品,可以存放较长的时间。
Eng
- Cihui tin; can; 个
Đức
- Handedict Konserve, Konservendose