罐头的

quán đầu đích

Hán Việt: quán đầu đích

Tổng quan

mọc lên ở chậu, được gìn giữ trong chậu, rút ngắn, đơn giản hoá (sách ) tráng thiếc, đóng hộp

Cấu tạo: 罐 (quán) + 頭 (đầu) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đồ hộp

Từ liên quan

Gần nghĩa

罐头商 · 头的 · 罐头 · 罐头工厂 · 罐头笑声 · 罐头起子 · 罐头制造商 · 罐头刀