罕見的例子

hǎn jiàn de lì zi hãn kiến đích lệ tử

Hán Việt: hãn kiến đích lệ tử · Pinyin: hǎn jiàn de lì zi

Tổng quan

vật kỳ diệu, vật tuyệt diệu, kỳ công, người kỳ dị, người kỳ lạ, người khác thường, ngạc nhiên, kinh ngạc, lấy làm lạ, tự hỏi

Cấu tạo: (hãn) + (kiến) + (đích) + (lệ) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vật kỳ diệu, vật tuyệt diệu, kỳ công, người kỳ dị, người kỳ lạ, người khác thường, ngạc nhiên, kinh ngạc, lấy làm lạ, tự hỏi