罪孽

zuì niè tội nghiệt

Hán Việt: tội nghiệt · Pinyin: zuì niè

Tổng quan

tội lỗi | tội ác | sai lầm

Cấu tạo: (tội) + (nghiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tội lỗi | tội ác | sai lầm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 罪惡、過失。《紅樓夢》第四回:「他自己歎道:『我今日罪孽可滿了。』」《老殘遊記》第九回:「甚則說崇奉他的教,就一切罪孽消滅。」也稱為「罪過兒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迷信者认为当遭报应的大罪恶罪孽深重|我今日罪孽可满了; 苦难遭不完的罪孽。
  • Tân Hoa Tự Điển ①迷信者认为当遭报应的大罪恶罪孽深重|我今日罪孽可满了。②苦难遭不完的罪孽。

Eng

  • CC-CEDICT sin|crime|wrongdoing
  • Cihui sin; crime; wrongdoing

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

罪恶 · 罪行 · 罪责