罪責

zuì zé tội trách

Hán Việt: tội trách · Pinyin: zuì zé

Tổng quan

tội lỗi 1. chịu tội。對罪行所負的責任。 罪責難逃 khó tránh chịu tội. 2. xử phạt; trừng phạt。責罰。 免於罪責 miễn xử phạt; miễn trách

Cấu tạo: (tội) + (trách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tội lỗi 1. chịu tội。對罪行所負的責任。 罪責難逃 khó tránh chịu tội. 2. xử phạt; trừng phạt。責罰。 免於罪責 miễn xử phạt; miễn trách

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 犯罪所應負的責任。《京本通俗小說.志誠張主管》:「則是前日王招宣尋一串一百單八顆西珠數珠不見,帶累得一府的人,沒一個不吃罪責。」《初刻拍案驚奇》卷二三:「一旦聲跡馴嘄,親庭罪責,將妾拘繫于內,郎趕逐于外,在妾便自甘心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 罪罚; 罪行的责任。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.罪罚。 2.罪行的责任。

Eng

  • CC-CEDICT guilt
  • Cihui guilt

ja

  • JMdict responsibility or liability for a crime

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

罪孽 · 罪恶 · 罪行