置之不顧
trí chi bất cố
Hán Việt: trí chi bất cố · Pinyin: zhì zhī bù gù
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 放著不管,不聞不問。《文明小史》第四四回:「如果聽其自然,置之不顧,各家只好把學生領回。」
Eng
- Cihui 置之不顧 hìzhībùgù f.e. leave out of account; ignore; disregard