置之不顾
trí chi bất cố
Hán Việt: trí chi bất cố · Pinyin: zhì zhī bù gù
Tổng quan
置:放着; 之:代词; 顾:照管。放在那儿不管。
放著不管,不聞不問。《文明小史》第四四回:「如果聽其自然,置之不顧,各家只好把學生領回。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 bỏ qua
- Biên soạn 置之不顧 hìzhībùgù f.e. leave out of account; ignore; disregard
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.搁在一旁﹐不予理会。
Eng
- Cihui 置之不顧 hìzhībùgù f.e. leave out of account; ignore; disregard