置諸度外
trí chư độ ngoại
Hán Việt: trí chư độ ngoại · Pinyin: zhì zhū dù wài
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 置:放;度:考虑。放在考虑之外。指不把个人的生死利害等放在心上。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"置之度外"。
Eng
- Cihui 置諸度外 hìzhūdùwài f.e. give no thought to