置诸度外

zhì zhū dù wàitrí chư độ ngoại

Hán Việt: trí chư độ ngoại · Pinyin: zhì zhū dù wài

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

置:放; 度:考虑。放在考虑之外。指不把个人的生死利害等放在心上。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

將事情置於身外,而不以為意。《文明小史》第四六回:「倒是我這個海外孤臣,萍飄梗泛,祖宗邱墓,置諸度外,今番聽見航公這番說話,不禁感觸。」

Cấu tạo: 置 (trí) + 諸 (chư) + 度 (độ) + 外 (ngoại)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 không quan tâm
  • Biên soạn 置諸度外 hìzhūdùwài f.e. give no thought to

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"置之度外"。

Eng

  • Cihui 置諸度外 hìzhūdùwài f.e. give no thought to

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

置之脑后