羊肠小径

yáng cháng xiǎo jìngdương tràng tiểu kính

Hán Việt: dương tràng tiểu kính · Pinyin: yáng cháng xiǎo jìng

Tổng quan

con đường quanh co (xoắn như ruột cừu)

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容曲折崎岖的小路。同“羊肠小道”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容狹窄曲折的小路。《紅樓夢》第一七、一八回:「上面苔蘚成斑,藤蘿掩映,其中微露羊腸小徑。」也稱為「羊腸小道」。

Cấu tạo: 羊 (dương) + 腸 (tràng) + 小 (tiểu) + 徑 (kính)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đường quanh co
  • Tần suất từ con đường quanh co (xoắn như ruột cừu)
  • Biên soạn meandering path M:¹tiáo

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容曲折崎岖的小路。同“羊肠小道”。

Eng

  • Cihui winding road (twisting and turning like a sheep's intestine)
  • Tần suất từ f.e. meandering path M:¹tiáo

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

康庄大道