康庄大道

kāng zhuāng dà dàokhang trang đại đạo

Hán Việt: khang trang đại đạo · Pinyin: kāng zhuāng dà dào

Tổng quan

* ĐẠI ĐẠO hoạn lộ thênh thang; con đường thênh thang; tiền đồ tươi sáng

新华 · Tân Hoa Đại lục

康庄:平坦,通达。宽阔平坦,四通八达的大路。比喻美好的前途。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

平坦暢達的大路。比喻美好的前途。如:「你眼前就是條康莊大道,千萬不要再退縮了!」《官場現形記》第六○回:「我夢裡所到的地方,竟是一片康莊大道,馬來車往,絡繹不絕。」《恨海》第五回:「原來是一條康莊大道,那逃難的車馬絡繹不絕。」

Cấu tạo: 康 (khang) + 莊 (trang) + 大 (đại) + 道 (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con đường rộng mở (thành ngữ)
  • Cihui nghĩa bóng: tương lai tươi sáng
  • Biên soạn broad/main road; most propitious path

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 康庄:平坦,通达。宽阔平坦,四通八达的大路。比喻美好的前途。

Eng

  • Cihui 康莊大道 āngzhuāng dàdào n. broad/main road; most propitious path

Đức

  • Handedict große Möglichkeit, die beste Variante

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

穷途末路 · 羊肠小径 · 羊肠小道