美觀
mĩ quan
Hán Việt: mĩ quan · Pinyin: měi guān
Tổng quan
bắt mắt | đẹp | tính nghệ thuật ái nhìn đẹp, chỉ bề ngoài đẹp mắt. mĩ quan mĩ quan ☆Cái nhìn đẹp, chỉ bề ngoài đẹp mắt. đẹp; dễ coi; duyên dáng; mỹ quan; bảnh tỏn (hình thức)。 (形式)好看;漂亮。 房屋佈置得很美觀。 nhà cửa bày trí rất đẹp (rất mỹ quan)。 美觀大方。 mỹ quan, đàng hoàng.
Nghĩa
Việt
- Cihui mĩ quan mĩ quan ☆Cái nhìn đẹp, chỉ bề ngoài đẹp mắt.
- Cihui bắt mắt | đẹp | tính nghệ thuật ái nhìn đẹp, chỉ bề ngoài đẹp mắt. mĩ quan mĩ quan ☆Cái nhìn đẹp, chỉ bề ngoài đẹp mắt. đẹp; dễ coi; duyên dáng; mỹ quan; bảnh tỏn (hình thức)。 (形式)好看;漂亮。 房屋佈置得很美觀。 nhà cửa bày trí rất đẹp (rất mỹ quan)。 美觀大方。 mỹ quan, đàng hoàng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 外觀好看。南朝宋.謝靈運〈山居賦.自注〉:「塗路所經見也,則喬木茂竹,綠吟彌阜,潢波疏石,側道飛流,以為寓目之美觀。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (形式)好看;漂亮:房屋布置得很~|~大方。
Eng
- CC-CEDICT pleasing to the eye|beautiful|artistic
- Cihui pleasing to the eye; beautiful; artistic