群體性事件

qún tǐ xìng shì jiàn quần thể tính sự kiện

Hán Việt: quần thể tính sự kiện · Pinyin: qún tǐ xìng shì jiàn

Tổng quan

sự cố quần chúng (thuật ngữ của Trung Quốc chỉ các sự cố bất ổn xã hội, bao gồm bạo loạn, ẩu đả và chiến dịch kiến nghị)

Cấu tạo: (quần) + (thể) + (tính) + (sự) + (kiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự cố quần chúng (thuật ngữ của Trung Quốc chỉ các sự cố bất ổn xã hội, bao gồm bạo loạn, ẩu đả và chiến dịch kiến nghị)

Eng

  • CC-CEDICT mass incident (PRC term for incidents of social unrest, including rioting, melees and petition campaigns)
  • Cihui mass incident (PRC term for incidents of social unrest, including rioting, melees and petition campaigns)