群体性事件
quần thể tính sự kiện
Hán Việt: quần thể tính sự kiện · Pinyin: qún tǐ xìng shì jiàn
Tổng quan
sự cố quần chúng (thuật ngữ của Trung Quốc chỉ các sự cố bất ổn xã hội, bao gồm bạo loạn, ẩu đả và chiến dịch kiến nghị)
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 sự cố quần chúng
- Google Alex v6 sự kiện quần chúng
- Tần suất từ sự cố quần chúng (thuật ngữ của Trung Quốc chỉ các sự cố bất ổn xã hội, bao gồm bạo loạn, ẩu đả và chiến dịch kiến nghị)
Eng
- Cihui mass incident (PRC term for incidents of social unrest, including rioting, melees and petition campaigns)
- Tần suất từ mass incident (PRC term for incidents of social unrest, including rioting, melees and petition campaigns)