羯胡

jié húyết hồ

Hán Việt: yết hồ · Pinyin: jié hú

Tổng quan

Người Jie, một bộ tộc ở miền bắc Trung Quốc khoảng thế kỷ 4

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.《魏书.石勒传》"其先匈奴别部,分散居于上党武乡羯室,因号羯胡。"旧时用以泛称来自北方的外族。

Cấu tạo: 羯 (yết) + 胡 (hồ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người Yết
  • Tần suất từ Người Jie, một bộ tộc ở miền bắc Trung Quốc khoảng thế kỷ 4
  • Biên soạn 羯胡 iéhú n. <hist.> a branch of the Xiongnu

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.《魏书.石勒传》"其先匈奴别部,分散居于上党武乡羯室,因号羯胡。"旧时用以泛称来自北方的外族。

Eng

  • Cihui Jie people, a tribe of northern China around the 4th century
  • Tần suất từ 羯胡 iéhú n. <hist.> a branch of the Xiongnu

Từ liên quan

Gần nghĩa

羯利 · 羯娑 · 羯族 · 羯毘 · 羯磨 · 羯羊 · 羯荼 · 羯藍