羽翼已成

yǔ yì yǐ chéng vũ dực dĩ thành

Hán Việt: vũ dực dĩ thành · Pinyin: yǔ yì yǐ chéng

Tổng quan

Cấu tạo: (vũ) + (dực) + (dĩ) + (thành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻已得到輔佐的人才,勢力已經鞏固壯大。漢.荀悅《前漢紀.卷四.高祖皇帝紀四》:「上召戚夫人指示曰:『吾欲易太子,彼四人者為之輔,羽翼已成,難搖動也。』」也作「羽翮已就」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 羽翼:鸟的翅膀。鸟的羽毛和翅膀已长全。比喻力量已经巩固。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.喻力量已经具备。
  • Tân Hoa Tự Điển 鸟的羽毛和翅膀已长全。比喻力量已经巩固。

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

羽毛未丰