習慣

xí guàntập quán

Hán Việt: tập quán · Pinyin: xí guàn

Tổng quan

quen nếp. quen rồi trở thành tự nhiên.; thói quen; tập quán. Các cháu đều có thói quen dậy sớm. 沒有改不掉的習慣. Không có một tập quán nào là không sửa đổi được

新华 · Tân Hoa Đại lục

①经过不断实践而逐渐适应习惯成自然, 习惯于农村生活。②在一定条件下完成某项活动的需要或自动化的行为模式。可以通过有意识练习形成,也可以是无意识地多次重复或只经历一次就形成; 习惯一经养成,若遭到破坏会产生不愉快或不安的感觉。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.長期養成,一時不容易改變的行為模式或地方風尚。《孔子家語.卷九.七十二弟子解》:「然少成則若性也,習慣若自然也。」《續孽海花》第四三回:「狀元夫人既然打算在北京開碼頭,當然要曉得些北京的習慣。」 2.逐漸適應。如:「她已習慣都市裡繁忙的生活步調。」《三俠五義》第一一二回:「那一派的驕侈倨傲,同流合汙,已然習慣成性。」

Cấu tạo: 習 (tập) + 慣 (quán)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ thói quen , phong tục , thói quen thường lệ , quen với , LT:個, 个; Thói quen.; hói quen.; 1. quen nếp. quen rồi trở thành tự nhiên. 2. thói quen; tập quán. Các cháu đều có thói quen dậy sớm. 沒有改不掉的習慣. Không có một tập quán nào là không sửa đổi được.; tập quán; tập quen
  • Biên soạn habit; custom

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.長期養成,一時不容易改變的行為模式或地方風尚。《孔子家語.卷九.七十二弟子解》:「然少成則若性也,習慣若自然也。」《續孽海花》第四三回:「狀元夫人既然打算在北京開碼頭,當然要曉得些北京的習慣。」 2.逐漸適應。如:「她已習慣都市裡繁忙的生活步調。」《三俠五義》第一一二回:「那一派的驕侈倨傲,同流合汙,已然習慣成性。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①经过不断实践而逐渐适应习惯成自然, 习惯于农村生活。②在一定条件下完成某项活动的需要或自动化的行为模式。可以通过有意识练习形成,也可以是无意识地多次重复或只经历一次就形成; 习惯一经养成,若遭到破坏会产生不愉快或不安的感觉。
  • Kaggle Zh-Vi custom

Eng

  • JMdict habit
  • JMdict (social) custom
  • JMdict practice
  • JMdict convention
  • JMdict tradition
  • Cihui habit; custom; usual practice; to be used to; 个

Đức

  • Handedict sich an etw. gewöhnen

ja

  • JMdict 習慣(しゅうかん)

other

  • Nguồn khác Thói quen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

习性 · 习气 · 风俗

Từ trái nghĩa

不惯