習慣成自然

xí guàn chéng zì rán tập quán thành tự nhiên

Hán Việt: tập quán thành tự nhiên · Pinyin: xí guàn chéng zì rán

Tổng quan

thói quen trở thành tự nhiên (thành ngữ) | quen với điều gì đó và thấy như không thể tránh khỏi | thành phản xạ tự nhiên

Cấu tạo: (tập) + (quán) + (thành) + (tự) + (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thói quen trở thành tự nhiên (thành ngữ) | quen với điều gì đó và thấy như không thể tránh khỏi | thành phản xạ tự nhiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《孔子家語.卷九.七十二弟子解》:「然少成則若性也,習慣若自然也。」一旦養成習慣,便像天然生成一般。《鏡花緣》第三二回:「俗語說的習慣成自然,我們看他雖覺異樣,無如他們自古如此。」

Eng

  • CC-CEDICT habit becomes nature (idiom); get used to something and it seems inevitable|second nature
  • Cihui 習慣成自然 íguàn chéng zìrán f.e. 1. Habit becomes second nature. 2. Habit makes things natural.