翻天覆地
phiên thiên phúc địa
Hán Việt: phiên thiên phúc địa · Pinyin: fān tiān fù dì
Tổng quan
PHÚC ĐỊA; thay đổi triệt để; thay đổi hoàn toàn. bộ mặt nông thôn thay đổi triệt để.; dữ dội; ầm ĩ (đùa nghịch). giỡn một trận làm ầm ĩ cả lên
覆:翻过来。形容变化巨大而彻底。也指闹得很凶。
比喻巨大的變化。《西遊記》第五三回:「著老孫翻天覆地,請天兵水火與佛祖丹砂,盡被他使一個白森森的圈子套去。」也作「番天覆地」、「覆地翻天」。
Nghĩa
Việt
- Cihui trời đất đảo lộn (thành ngữ)
- Cihui nghĩa là hoàn toàn rối loạn
- Cihui mọi thứ bị đảo ngược
- Biên soạn earth-shaking
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻巨大的變化。《西遊記》第五三回:「著老孫翻天覆地,請天兵水火與佛祖丹砂,盡被他使一個白森森的圈子套去。」也作「番天覆地」、「覆地翻天」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 覆:翻过来。形容变化巨大而彻底。也指闹得很凶。
Eng
- Cihui 翻天覆地 āntiānfùdì f.e. earth-shaking
Đức
- Handedict weltbewegend, umwälzend