天翻地覆

tiān fān dì fùthiên phiên địa phúc

Hán Việt: thiên phiên địa phúc · Pinyin: tiān fān dì fù

Tổng quan

ĐỊA PHÚC; long trời lở đất. nông thôn mấy năm nay thay đổi rất lớn.; tối tăm trời đất. quá ồn ào, hàng xóm không yên

新华 · Tân Hoa Đại lục

①使天地翻转过来。形容变化极大天翻地覆的年代, 天翻地覆慨而慷。②形容闹得很凶闹得个天翻地覆。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.形容巨大的變化。《二刻拍案驚奇》卷一三:「世間人事改常,變怪不一,真個是天翻地覆的事。若不眼見,說著也不信。」 2.形容秩序極亂。《紅樓夢》第二五回:「寶玉一發拿刀弄杖,尋死覓活的,鬧得天翻地覆。」也作「地覆天翻」。

Cấu tạo: 天 (thiên) + 翻 (phiên) + 地 (địa) + 覆 (phúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trời đất đảo lộn (thành ngữ)
  • Cihui nghĩa bóng: hoàn toàn rối ren
  • Cihui mọi thứ bị đảo lộn
  • Biên soạn 天翻地覆 iānfāndìfù f.e. earth-shaking

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容巨大的變化。《二刻拍案驚奇》卷一三:「世間人事改常,變怪不一,真個是天翻地覆的事。若不眼見,說著也不信。」 2.形容秩序極亂。《紅樓夢》第二五回:「寶玉一發拿刀弄杖,尋死覓活的,鬧得天翻地覆。」也作「地覆天翻」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①使天地翻转过来。形容变化极大天翻地覆的年代, 天翻地覆慨而慷。②形容闹得很凶闹得个天翻地覆。
  • Kaggle Zh-Vi box-up

Eng

  • Cihui 天翻地覆 iānfāndìfù f.e. earth-shaking

Đức

  • Handedict alles auf den Kopf stellen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

天崩地裂 · 翻天覆地