翻折的領子

phiên chiết đích lĩnh tử

Hán Việt: phiên chiết đích lĩnh tử

Tổng quan

sự đổ lật (xe), doanh thu, sự luận chuyển vốn; vốn luân chuyển, số lượng công nhân thay thế (những người thôi việc trong một thời gian nhất định), bài báo lấn sang trang, bánh xèo, bánh kẹp

Cấu tạo: (phiên) + (chiết) + (đích) + (lĩnh) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự đổ lật (xe), doanh thu, sự luận chuyển vốn; vốn luân chuyển, số lượng công nhân thay thế (những người thôi việc trong một thời gian nhất định), bài báo lấn sang trang, bánh xèo, bánh kẹp